Thân ái tiếng Anh là gì?
"thân ái" trong tiếng Anh là dear (tính từ), loved (tính từ), cordial (tính từ).
dear Tính từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/
Nghĩa: thân, thân mến, thân ái
loved Tính từ
UK/lʌvd/US/lʌvd/
Nghĩa: Thân ái; yêu quý.
cordial Tính từ
UK/ˈkɔː.di.əl/US/ˈkɔɹ.di.əl/
Nghĩa: Thân ái, thân mật, chân thành.
- cordial smilenụ cười thân mật
amicable Tính từ
UK/ˈæ.mɪ.kə.bəl/US/ˈæ.mɪ.kə.bəl/
Nghĩa: Thân ái, thân mật, thân tình.
- amicable advicelời khuyên thân tình
- amicable talkcuộc trò chuyện thân mật
cordially Phó từ
UK/ˈkɔːdɪəli/US/ˈkɔɹd͡ʒəli/
Nghĩa: Thân ái, thân mật; chân thành.
genial Tính từ
UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần.
- a genial old manmột cụ già vui vẻ tốt bụng
endearingly Phó từ
Nghĩa: Thân ái, trìu mến.
genially Phó từ
UK/ˈd͡ʒiːniəli/US/ˈd͡ʒiːniəli/
Nghĩa: Thân ái, ân cần, cởi mở.
kindly Tính từ
UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/
Nghĩa: Thân ái, thân mật.
sympathetic Tính từ
UK/ˌsɪm.pəˈθɛt.ɪk/US/ˌsɪm.pəˈθɛt.ɪk/
Nghĩa: Đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái.
- sympathetic hearttrái tim đầy tình cảm
- sympathetic wordsnhững lời lẽ biểu lộ tình cảm
affectionate
UK/əˈfɛkʃənət/US/əˈfɛkʃənət/
kindness Danh từ
UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/
Nghĩa: Sự thân ái.
amicability Danh từ
US/ˌæ.mɪ.kəˈbɪ.lɪ.ti/
Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính.
amicableness Danh từ
US/ˈæ.mɪ.kə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính.
cordiality Danh từ
UK/kɔːɹˈd͡ʒæl.ɪ.tiː/US/koɹˈd͡ʒæl.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành.
lovingness Danh từ
US/ˈlviɳ.nəs/
Nghĩa: Sự âu yếm; lòng yêu thương, tình thân ái.
Câu hỏi thường gặp
Thân ái tiếng Anh là gì?
"thân ái" trong tiếng Anh là dear (tính từ), loved (tính từ), cordial (tính từ).