TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thấm tiếng Anh là gì?

"thấm" trong tiếng Anh là soak (nội động từ), blot (nội động từ), sponge up (cụm động từ).

soak Nội động từ

UK/səʊk/US/soʊk/

Nghĩa: Ngấm, thấm (đen & bóng).

  • rain soaks through shirtnước mưa thấm qua áo sơ mi
  • the fact soaked into his headsự việc đó thấm sâu vào trí óc nó

Xem đầy đủ từ "soak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blot Nội động từ

UK/blɒt/US/blɑt/

Nghĩa: Thấm, hút mực (giấy thấm).

Xem đầy đủ từ "blot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge up Cụm động từ

Nghĩa: Hút, thấm (bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorb

UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/

  • Paper absorbs water.Giấy thấm nước.

Xem đầy đủ từ "absorb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel

UK/fiːl/US/fiːl/

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drink Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/

Nghĩa: Hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...).

Xem đầy đủ từ "drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scent Động từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/

Nghĩa: Ướp, thấm, xức (nước hoa).

  • to scent one's handkerchiefxức nước hoa vào khăn tay

Xem đầy đủ từ "scent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impregnate Tính từ

UK/ˈɪmpɹɛɡneɪt/US/ˈɪmpɹɛɡneɪt/

Nghĩa: Thấm, nhiễm.

  • to be impregnate with wrong ideasnhiễm tư tưởng sai lầm

Xem đầy đủ từ "impregnate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorptive

US/æbˈsɔɹp.tɪv/

Xem đầy đủ từ "absorptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbibe

UK/ɪmˈbaɪb/US/ɪmˈbaɪb/

Xem đầy đủ từ "imbibe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Hút, thấm.

  • sponges take up waterbọt biển thấm (hút) nước

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dab Danh từ

UK/dæb/US/dæb/

Nghĩa: Sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...).

  • to give a picture a dab of paintphết nhẹ sơn lên bức hoạ

Xem đầy đủ từ "dab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permeability Danh từ

UK/ˌpɜːmi.əˈbɪlɪti/US/ˌpɝmi.əˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính thấm.

Xem đầy đủ từ "permeability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permeation Danh từ

UK/ˌpɜːmiˈeɪʃən/US/ˌpɝmiˈeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự thấm, sự thấm vào, sự thấm qua.

Xem đầy đủ từ "permeation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drank Ngoại động từ

UK/dɹæŋk/US/dɹæŋk/

Nghĩa: Hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...).

Xem đầy đủ từ "drank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thấm tiếng Anh là gì?

"thấm" trong tiếng Anh là soak (nội động từ), blot (nội động từ), sponge up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.