TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thấy tiếng Anh là gì?

"thấy" trong tiếng Anh là see (động từ), view (ngoại động từ), sight (ngoại động từ).

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.

  • Tom didn't expect to see Mary here.Tom không hy vọng thấy Mary ở đây.
  • Here you can see beautiful colour combinations.Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view Ngoại động từ

UK/vjuː/US/vjuː/

Nghĩa: Thấy, nhìn, xem, quan sát.

  • to go out of viewđi khuất không nhìn thấy được nữa
  • hidden from viewbị che khuất

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sight Ngoại động từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy.

Xem đầy đủ từ "sight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sense Ngoại động từ

UK/sɛns/US/sɛns/

Nghĩa: Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.

Xem đầy đủ từ "sense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remark Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmɑːk/US/ɹɪˈmɑɹk/

Nghĩa: Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.

Xem đầy đủ từ "remark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think Động từ

UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/

Nghĩa: Nghĩ ra, thấy, hiểu.

  • I can't think whytôi không hiểu tại sao

Xem đầy đủ từ "think": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.

  • I've never seen him in jeans.Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
  • Stars can be seen at night.Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào ban đêm.

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come at Cụm động từ

Nghĩa: Đạt tới, đến được, nắm được, thấy.

  • I could not easily come at the document nowbây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó
  • to come at the truththấy sự thật

Xem đầy đủ từ "come at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find Ngoại động từ

UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/

Nghĩa: Thấy, nhận thấy, xét thấy.

  • Tom knows where he can find me.Tom biết có thể tìm thấy tôi ở đâu.
  • how do you find yourself this morning?sáng nay anh thấy người thế nào?

Xem đầy đủ từ "find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel Ngoại động từ

UK/fiːl/US/fiːl/

Nghĩa: Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.

  • I feel clean after taking a bath.Tôi cảm thấy sạch sẽ sau khi tắm xong.
  • After having lunch, I feel like sleeping.Sau bữa trưa, tôi cảm thấy buồn ngủ.

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behold Ngoại động từ

UK/bɪˈhəʊld/US/bɪˈhoʊld/

Nghĩa: Thấy, trông thấy.

Xem đầy đủ từ "behold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twig Ngoại động từ

US/twɪɡ/

Nghĩa: Thấy, nhận thấy, cảm thấy.

Xem đầy đủ từ "twig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Thấy, ở, thấy ở.

  • that word comes on page sixtừ đó ở trang sáu

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beheld Ngoại động từ

UK/bɪˈhɛld/US/bɪˈhɛld/

Nghĩa: Thấy, trông thấy.

Xem đầy đủ từ "beheld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thấy tiếng Anh là gì?

"thấy" trong tiếng Anh là see (động từ), view (ngoại động từ), sight (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.