TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần thánh tiếng Anh là gì?

"thần thánh" trong tiếng Anh là holy (tính từ), sacred (tính từ), divine (tính từ).

holy Tính từ

UK/ˈhəʊli/US/ˈhoʊli/ giọng người thật

Nghĩa: Thần thánh; linh thiêng.

  • holy waternước thánh

Xem đầy đủ từ "holy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacred Tính từ

UK/ˈseɪkɹɪd/US/ˈseɪkɹɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Thánh; thần thánh, của thần.

  • sacred booksách thánh
  • sacred poetrythánh thi

Xem đầy đủ từ "sacred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divine Tính từ

UK/dɪˈvaɪn/US/dɪˈvaɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Thần thánh, thiêng liêng.

  • divine worshipsự thờ cúng thần thánh

Xem đầy đủ từ "divine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessed Tính từ

UK/ˈblɛsɪd/US/ˈblɛsɪd/ giọng máy

Nghĩa: Thần thánh; thiêng liêng.

Xem đầy đủ từ "blessed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godlike Tính từ

UK/ˈɡɒdlaɪk/US/ˈɡɑdlaɪk/ giọng người thật

Nghĩa: thần thánh

Xem đầy đủ từ "godlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deism Danh từ

UK/ˈdiːɪz(ə)m/US/ˈdiːɪz(ə)m/ giọng người thật

Nghĩa: Thần thánh.

Xem đầy đủ từ "deism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holily Phó từ

UK/ˈhəʊlɪli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiêng liêng, thần thánh.

Xem đầy đủ từ "holily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacredly Phó từ

US/ˈseɪ.krəd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng.

Xem đầy đủ từ "sacredly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divinity Danh từ

UK/dɪˈvɪnɪti/US/dɪˈvɪnɪti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính thần thánh.

Xem đầy đủ từ "divinity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit Danh từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Thần linh, thần thánh, quỷ thần.

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritual Tính từ

UK/ˈspɪɹɪtʃʊəl/US/ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/ giọng người thật

Nghĩa: Thần thánh.

Xem đầy đủ từ "spiritual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacredness Danh từ

US/ˈseɪ.krəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính thần thánh.

Xem đầy đủ từ "sacredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sainted Tính từ

US/ˈseɪn.təd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn...).

Xem đầy đủ từ "sainted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần thánh tiếng Anh là gì?

"thần thánh" trong tiếng Anh là holy (tính từ), sacred (tính từ), divine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "holy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sacred": Xnux, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "divine": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "godlike": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deism": Tom Morris, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "divinity": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "spirit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "spiritual": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.