TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thật thà tiếng Anh là gì?

"thật thà" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), candid (tính từ).

sincere Tính từ

UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/

Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.

Xem đầy đủ từ "sincere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincerely Phó từ

UK/sɪnˈsɪəli/US/sɪnˈsɪɹli/

Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.

Xem đầy đủ từ "sincerely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candid Tính từ

UK/ˈkæn.dɪd/US/ˈkæn.dɪd/

Nghĩa: Thật thà, ngay thẳng, bộc trực.

Xem đầy đủ từ "candid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candidly Phó từ

UK/ˈkændɪdli/US/ˈkændɪdli/

Nghĩa: Thật thà, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "candidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthful Tính từ

UK/ˈtɹuːθ.f(ə)l/US/ˈtɹuːθ.f(ə)l/

Nghĩa: Thật thà, chân thật.

Xem đầy đủ từ "truthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

childlike Tính từ

UK/ˈt͡ʃaɪldlaɪk/US/ˈt͡ʃaɪldlaɪk/

Nghĩa: Như trẻ con; ngây thơ, thật thà (như trẻ con).

Xem đầy đủ từ "childlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the level Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được.

  • to do something on the levellàm gì một cách thật thà

Xem đầy đủ từ "on the level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-hearted Tính từ

Nghĩa: Thật thà, ngay thẳng; hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simple-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the square Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Thẳng thắn, thật thà.

Xem đầy đủ từ "on the square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undesigning Tính từ

US/ˌən.dɪ.ˈzɑɪ.nɪŋ/

Nghĩa: Không tính toán, không suy xét; không khôn ngoan; thật thà; đơn giản.

Xem đầy đủ từ "undesigning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

  • In short, he was too honest.Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square Phó từ

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/

Nghĩa: Thật thà, thẳng thắn.

  • to play squarechơi thật thà

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthfully Phó từ

UK/ˈtɹuːθ.fəl.i/US/ˈtɹuːθ.fəl.i/

Nghĩa: Thật thà, chân thật, không bao giờ nói dối (người).

Xem đầy đủ từ "truthfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squarely Phó từ

UK/ˈskwɛə(ɹ).li/US/ˈskwɛɹ.li/

Nghĩa: Thẳng thắn, thật thà, trung thực.

Xem đầy đủ từ "squarely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truth Danh từ

UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/

Nghĩa: Tính thật thà, lòng chân thật.

  • I can rely on his truthtôi có thể tin vào lòng chân thật của nó

Xem đầy đủ từ "truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincerity Danh từ

UK/sɪnˈsɛɹɪti/

Nghĩa: Tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn.

  • in all sincerityvới tất cả sự thành thật, rất thật tình

Xem đầy đủ từ "sincerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthfulness Danh từ

UK/ˈtɹuθfəlnəs/US/ˈtɹuθfəlnəs/

Nghĩa: Tính thật thà, tính chân thật.

Xem đầy đủ từ "truthfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candidness Danh từ

US/ˈkæn.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.

Xem đầy đủ từ "candidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candour Danh từ

US/ˈkæn.dɜː/

Nghĩa: Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.

Xem đầy đủ từ "candour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cornball Danh từ

US/ˈkɔɹn.bɔl/

Nghĩa: Người thật thà.

Xem đầy đủ từ "cornball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-heartedness Danh từ

Nghĩa: Tính thật thà, tính ngay thẳng; tính hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simple-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squareness Danh từ

UK/ˈskwɛə.nəs/US/ˈskwɛɚ.nəs/

Nghĩa: Tính thẳng thắn, tính thật thà, tính trung thực.

Xem đầy đủ từ "squareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thật thà tiếng Anh là gì?

"thật thà" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), candid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.