Thể hiện tiếng Anh là gì?
"thể hiện" trong tiếng Anh là display (động từ), show, rule (nội động từ).
display Động từ
UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/
Nghĩa: Hiển thị, thể hiện.
show
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
rule Nội động từ
UK/ɹuːl/US/ɹul/
Nghĩa: Thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó).
- prices rule highgiá cả lên cao
- crops rule goodmùa màng tốt
represent Ngoại động từ
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
Nghĩa: Miêu tả, hình dung, thể hiện.
- this picture represents the Nghe Tinh Soviet insurrectionbức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
reveal
UK/ɹɪˈviːl/US/ɹɪˈvil/
interpret Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪt/US/ɪnˈtɝ.pɹɪt/
Nghĩa: Trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện.
incarnate Ngoại động từ
UK/ɪnˈkɑːneɪt/US/ɪnˈkɑːɹ.nɪt/
Nghĩa: Làm thành cụ thể, thể hiện.
- to incarnate one's aimthể hiện mục đích
interpretable Tính từ
US/ɪn.ˈtɜː.prə.tə.bᵊl/
Nghĩa: Có thể trình diện, có thể diễn xuất được; thể hiện.
rendition Danh từ
UK/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/US/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ).
- That painting is a beautiful rendition of a Vietnamese riverside village.Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.
demonstration Danh từ
UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/US/dɛmənˈstɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện.
- a demonstration of joysự biểu hiện nỗi vui mừng
- a demonstration of lovesự biểu hiện tình yêu thương
interpretation Danh từ
UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện.
execution Danh từ
UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
Nghĩa: Sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...).
interpreter Danh từ
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/
Nghĩa: Người thể hiện.
interpretability Danh từ
Nghĩa: Tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện.
interpretableness Danh từ
Nghĩa: Tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện.
Câu hỏi thường gặp
Thể hiện tiếng Anh là gì?
"thể hiện" trong tiếng Anh là display (động từ), show, rule (nội động từ).