Thổi phồng tiếng Anh là gì?
"thổi phồng" trong tiếng Anh là exaggerate (động từ), inflate (ngoại động từ), exaggeratedly (phó từ).
exaggerate Động từ
UK/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/US/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/
Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
inflate Ngoại động từ
UK/ɪnˈfleɪt/US/ɪnˈfleɪt/
Nghĩa: Thổi phồng, bơm phồng.
exaggeratedly Phó từ
Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
exaggerative Tính từ
Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
amplify Động từ
UK/ˈæm.plə.faɪ/US/ˈæm.plə.faɪ/
Nghĩa: Phóng đại, thổi phồng.
- to amplify a storythổi phồng câu chuyện
magnify Ngoại động từ
UK/ˈmaɡnɪfaɪ/US/ˈmæɡnɪfaɪ/
Nghĩa: Thổi phồng, tán dương quá đáng.
- to magnify dangersthổi phồng những sự nguy hiểm
- to magnify a trifling incidentthổi phồng một sự việc bình thường
inflation Danh từ
UK/ɪnˈfleɪ.ʃn̩/US/ɪnˈfleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng.
exaggeration Danh từ
UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.
exaggerator Danh từ
US/ɪɡ.ˈzæ.dʒə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.
inflator Danh từ
US/ɪn.ˈfleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người bơm phồng, người thổi phồng.
flaming Tính từ
UK/ˈfleɪmɪŋ/US/ˈfleɪmɪŋ/
Nghĩa: Thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng.
Câu hỏi thường gặp
Thổi phồng tiếng Anh là gì?
"thổi phồng" trong tiếng Anh là exaggerate (động từ), inflate (ngoại động từ), exaggeratedly (phó từ).