TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thổi phồng tiếng Anh là gì?

"thổi phồng" trong tiếng Anh là exaggerate (động từ), inflate (ngoại động từ), exaggeratedly (phó từ).

exaggerate Động từ

UK/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/US/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflate Ngoại động từ

UK/ɪnˈfleɪt/US/ɪnˈfleɪt/

Nghĩa: Thổi phồng, bơm phồng.

Xem đầy đủ từ "inflate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggeratedly Phó từ

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeratedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggerative Tính từ

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amplify Động từ

UK/ˈæm.plə.faɪ/US/ˈæm.plə.faɪ/

Nghĩa: Phóng đại, thổi phồng.

  • to amplify a storythổi phồng câu chuyện

Xem đầy đủ từ "amplify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnify Ngoại động từ

UK/ˈmaɡnɪfaɪ/US/ˈmæɡnɪfaɪ/

Nghĩa: Thổi phồng, tán dương quá đáng.

  • to magnify dangersthổi phồng những sự nguy hiểm
  • to magnify a trifling incidentthổi phồng một sự việc bình thường

Xem đầy đủ từ "magnify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflation Danh từ

UK/ɪnˈfleɪ.ʃn̩/US/ɪnˈfleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng.

Xem đầy đủ từ "inflation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggeration Danh từ

UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggerator Danh từ

US/ɪɡ.ˈzæ.dʒə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflator Danh từ

US/ɪn.ˈfleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người bơm phồng, người thổi phồng.

Xem đầy đủ từ "inflator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaming Tính từ

UK/ˈfleɪmɪŋ/US/ˈfleɪmɪŋ/

Nghĩa: Thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng.

Xem đầy đủ từ "flaming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thổi phồng tiếng Anh là gì?

"thổi phồng" trong tiếng Anh là exaggerate (động từ), inflate (ngoại động từ), exaggeratedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.