TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ đoạn tiếng Anh là gì?

"thủ đoạn" trong tiếng Anh là resource (danh từ), guile (danh từ), expedient (danh từ).

resource Danh từ

UK/ɹɪˈzɔːs/US/ˈɹisɔɹs/

Nghĩa: Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí).

  • to be at the end of one's resourceshết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được

Xem đầy đủ từ "resource": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guile Danh từ

UK/ɡaɪl/US/ɡaɪl/

Nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá.

Xem đầy đủ từ "guile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedient Danh từ

UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/

Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Xem đầy đủ từ "expedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wangle Danh từ

UK/ˈwæŋ.ɡəl/US/ˈwæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Thủ đoạn, mánh khoé.

Xem đầy đủ từ "wangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expediential Danh từ

UK/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/US/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/

Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Xem đầy đủ từ "expediential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practice Danh từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.

  • sharp practicesthủ đoạn bất lương
  • discreditable practicemưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối

Xem đầy đủ từ "practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick

UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/

Xem đầy đủ từ "trick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ploy Danh từ

UK/plɔɪ/US/plɔɪ/

Nghĩa: Khoé, thủ đoạn.

  • diplomate ploythủ đoạn ngoại giao
  • propaganda ploythủ đoạn tuyên truyền

Xem đầy đủ từ "ploy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manoeuvre Danh từ

UK/məˈnuːvə/US/məˈnuːvɚ/

Nghĩa: Thủ đoạn.

Xem đầy đủ từ "manoeuvre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactic Danh từ

UK/ˈtæktɪk/US/ˈtæktɪk/

Nghĩa: Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì).

Xem đầy đủ từ "tactic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devious Tính từ

UK/ˈdiː.vi.əs/US/ˈdiː.vi.əs/

Nghĩa: Không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma.

  • to do something in a devious waylàm việc gì không ngay thẳng

Xem đầy đủ từ "devious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trickery

US/ˈtɹɪ.kə.ɹi/

Xem đầy đủ từ "trickery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trickily Phó từ

US/ˈtrɪ.ki.li/

Nghĩa: Quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn.

Xem đầy đủ từ "trickily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrivance Danh từ

UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/

Nghĩa: Mưu mẹo, thủ đoạn.

Xem đầy đủ từ "contrivance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ đoạn tiếng Anh là gì?

"thủ đoạn" trong tiếng Anh là resource (danh từ), guile (danh từ), expedient (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.