TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thử thách tiếng Anh là gì?

"thử thách" trong tiếng Anh là test (ngoại động từ), challenge (danh từ), try (ngoại động từ).

test Ngoại động từ

UK/tɛst/US/tɛst/

Nghĩa: Thử thách.

  • to test someone's endurancethử thách sức chịu đựng của ai

Xem đầy đủ từ "test": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

challenge Danh từ

UK/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/

Nghĩa: thách thức, thử thách

  • Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day.Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.
  • The challenge began.Thử thách đã bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "challenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

try Ngoại động từ

UK/tɹɑj/

Nghĩa: Thử thách.

  • to try someone's couragethử thách lòng can đảm của ai

Xem đầy đủ từ "try": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Ngoại động từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: Thử thách.

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

task Ngoại động từ

UK/tɑːsk/US/tæsk/

Nghĩa: Chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng.

  • mathematics tasks the child's braintoán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng

Xem đầy đủ từ "task": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essay Ngoại động từ

UK/ˈɛs.eɪ/US/ˈɛs.eɪ/

Nghĩa: Thử, thử thách.

Xem đầy đủ từ "essay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prove Ngoại động từ

UK/ˈpɹuːv/US/ˈpɹuv/

Nghĩa: Thử, thử thách.

  • to prove the courage of somebodythử thách lòng can đảm của ai

Xem đầy đủ từ "prove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tax Danh từ

UK/tæks/US/tæks/

Nghĩa: Gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn.

  • a tax on one's strengthmột gánh nặng đối với sức mình

Xem đầy đủ từ "tax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proof Danh từ

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Nghĩa: Sự thử, sự thử thách.

  • to put something to the proofđem thử cái gì
  • to put somebody to the proofthử thách ai

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trial Danh từ

UK/ˈtɹaɪəl/US/ˈtɹaɪəl/

Nghĩa: Điều thử thách; nỗi gian nan.

  • a life full of trialsmột cuộc đời lắm nỗi gian nan
  • the radio next door is a real trialcái đài bên cạnh thật là một tai hoạ

Xem đầy đủ từ "trial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probation Danh từ

UK/ˌpɹə(ʊ)ˈbeɪʃən/US/ˌpɹoʊˈbeɪʃən/

Nghĩa: Sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự.

Xem đầy đủ từ "probation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordeal Danh từ

UK/ɔːˈdiːl/US/ɔɹˈdil/

Nghĩa: Sự thử thách.

  • to experience a serve ordealtrải qua một sự thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "ordeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnace Danh từ

UK/ˈfɜːnɪs/US/ˈfɝnɪs/

Nghĩa: Cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "furnace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thử thách tiếng Anh là gì?

"thử thách" trong tiếng Anh là test (ngoại động từ), challenge (danh từ), try (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.