Thực phẩm tiếng Anh là gì?
"thực phẩm" trong tiếng Anh là foodstuff (danh từ), food (danh từ), caterer (danh từ).
foodstuff Danh từ
UK/ˈfuːdˌstʌf/US/ˈfuːdˌstʌf/
Nghĩa: Thực phẩm.
food Danh từ
UK/fuːd/US/fuːd/
Nghĩa: thức ăn, đồ ăn, thực phẩm
- We import a large quantity of food.Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm.
caterer Danh từ
US/ˈkeɪtəɹɚ/
Nghĩa: Người cung cấp lương thực, thực phẩm.
vittles Danh từ
US/ˈvɪ.tᵊlz/
Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
food-stuff Danh từ
US/ˈfuːd.ˈstəf/
Nghĩa: Thực phẩm.
viand Danh từ
UK/ˈvaɪ.ənd/US/ˈvaɪ.ənd/
Nghĩa: Thực phẩm, món ăn.
aliment Danh từ
UK/ˈæ.lɪ.mənt/
Nghĩa: Đồ ăn; thực phẩm.
victual Danh từ
UK/ˈvɪtəl/US/ˈvɪtəl/
Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
vittle Danh từ
US/ˈvɪ.tᵊl/
Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
vivers Danh từ
US/ˈvi.vɜːz/
Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
ration Danh từ
UK/ˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Lương thực, thực phẩm.
- to be on short rationsthiếu lương thực thực phẩm
- ration couponphiếu lương thực, phiếu thực phẩm
nourishment Danh từ
UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/
Nghĩa: Đồ ăn, thực phẩm.
groceries Danh từ
UK/ˈɡɹəʊ.s(ə.)ɹiz/US/ˈɡɹoʊ.s(ə.)ɹiz/
Nghĩa: Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở cửa hàng tạp hóa.
rationing Danh từ
US/ˈræ.ʃə.niɳ/
Nghĩa: Chế độ hạn chế và phân phối áo quần, thực phẩm... trong thời gian thiếu thốn; chế độ phân phối.
- The Government may have to introduce petrol rationingcó thể chính phủ sẽ phải đưa ra chế độ phân phối xăng
victuals Danh từ
UK/ˈvɪtəlz/US/ˈvɪtəlz/
Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm tiếng Anh là gì?
"thực phẩm" trong tiếng Anh là foodstuff (danh từ), food (danh từ), caterer (danh từ).