TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực thể tiếng Anh là gì?

"thực thể" trong tiếng Anh là entity (danh từ), instance (danh từ), entitative (tính từ).

entity Danh từ

UK/ˈɛn.tɪt.i/US/ˈɛn.tə.ti/ [-tʰi]

Nghĩa: Thực thể.

Xem đầy đủ từ "entity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instance Danh từ

UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/

Nghĩa: Thực thể, đối tượng; thành viên của một lớp.

Xem đầy đủ từ "instance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entitative Tính từ

UK/ˈen.tɪ.tə.tɪv/US/ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/

Nghĩa: Thực thể.

Xem đầy đủ từ "entitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entitavive Tính từ

Nghĩa: Thực thể.

Xem đầy đủ từ "entitavive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

physical

UK/ˈfɪz.ɪ.kəl/US/ˈfɪz.ɪ.kəl/

Xem đầy đủ từ "physical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

objective

UK/ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/US/əbˈd͡ʒɛk.tɪv/

Xem đầy đủ từ "objective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existence Danh từ

US/ɛɡˈzɪs.təns/

Nghĩa: Vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể.

Xem đầy đủ từ "existence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substance Danh từ

US/ˈsʌbstəns/

Nghĩa: Thực thể.

Xem đầy đủ từ "substance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangible

UK/ˈtæn.d͡ʒɪ.b(ə)l/US/ˈtæn.d͡ʒə.bəl/

Xem đầy đủ từ "tangible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypostasis Danh từ

UK/haɪˈpɒstəsɪs/US/haɪˈpɑstəsɪs/

Nghĩa: Thực chất, thực thể.

Xem đầy đủ từ "hypostasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantiality Danh từ

US/səb.ˈstænt.ʃə.lə.ti/

Nghĩa: Tính thực thể.

Xem đầy đủ từ "substantiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực thể tiếng Anh là gì?

"thực thể" trong tiếng Anh là entity (danh từ), instance (danh từ), entitative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.