TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tha tiếng Anh là gì?

"tha" trong tiếng Anh là forgive (ngoại động từ), liberate (ngoại động từ), condone (ngoại động từ).

forgive Ngoại động từ

UK/fə(ɹ)ˈɡɪv/US/fɚˈɡɪv/

Nghĩa: Tha, tha thứ.

  • Forgive us.Hãy tha cho chúng tôi.
  • Forgive and forget.Hãy tha thứ và quên đi.

Xem đầy đủ từ "forgive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liberate Ngoại động từ

UK/ˈlɪbəɹeɪt/US/ˈlɪbəˌɹeɪt/

Nghĩa: Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.

Xem đầy đủ từ "liberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condone Ngoại động từ

UK/kənˈdəʊn/US/kənˈdoʊn/

Nghĩa: Tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình).

Xem đầy đủ từ "condone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remit Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/

Nghĩa: Tha, xá (tội).

Xem đầy đủ từ "remit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgiven Ngoại động từ

UK/fəˈɡɪv.n̩/US/fɚˈɡɪv.n̩/

Nghĩa: Tha, tha thứ.

  • Have you forgiven her?Bạn đã tha thứ cho cô ấy chưa?
  • to forgive somebodytha thứ cho ai

Xem đầy đủ từ "forgiven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let off Cụm động từ

Nghĩa: Tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ.

Xem đầy đủ từ "let off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Ngoại động từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).

  • to get one's dischargebị đuổi ra, bị thải về

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save Động từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: tha, miễn

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Ngoại động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Tha, thả, phóng thích.

  • to release a prisonertha một người tù

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare Ngoại động từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho.

  • to spare someone's lifetha mạng cho ai, tha giết ai
  • to spare someone's feelingskhông chạm đến tình cảm của ai

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharger Danh từ

US/dɪs.ˈtʃɑːrd.ʒɜː/

Nghĩa: Người tha, người thả.

Xem đầy đủ từ "discharger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgave Ngoại động từ

US/fɚˈɡeɪv/

Nghĩa: Tha, tha thứ.

  • to forgive somebodytha thứ cho ai

Xem đầy đủ từ "forgave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tha tiếng Anh là gì?

"tha" trong tiếng Anh là forgive (ngoại động từ), liberate (ngoại động từ), condone (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.