Thiến tiếng Anh là gì?
"thiến" trong tiếng Anh là castrate (ngoại động từ), ton (động từ), caponize (ngoại động từ).
castrate Ngoại động từ
UK/kæsˈtɹeɪt/US/ˈkæs.tɹeɪt/
Nghĩa: Thiến.
- She castrated her husband while he was asleep.Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ.
ton Động từ
UK/tʌn/US/tʌn/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
caponize Ngoại động từ
Nghĩa: Thiến (gà).
emasculate Ngoại động từ
UK/ɪˈmask.jʊlˌeɪt/US/əˈmæs.kjəˌleɪt/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
evirate Ngoại động từ
UK/ˈɛvɪɹeɪt/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
geld Ngoại động từ
UK/ɡɛld/US/ɡɛld/
Nghĩa: Thiến (súc vật).
gelt Ngoại động từ
UK/ɡɛlt/
Nghĩa: Thiến (súc vật).
doctor Ngoại động từ
UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
alter Ngoại động từ
UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/
Nghĩa: Thiến, hoạn (súc vật).
castration Danh từ
UK/kæˈstɹeɪ.ʃən/US/kæˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thiến.
eviration Danh từ
Nghĩa: Sự thiến, sự hoạn.
gelder Danh từ
Nghĩa: Người thiến (súc vật).
gonadectomy Danh từ
US/ˌɡoʊ.nə.ˈdɛk.tə.mi/
Nghĩa: Việc cắt buồng trứng; việc thiến.
gelding Danh từ
UK/ˈɡɛldɪŋ/US/ˈɡɛldɪŋ/
Nghĩa: Sự thiến.
Câu hỏi thường gặp
Thiến tiếng Anh là gì?
"thiến" trong tiếng Anh là castrate (ngoại động từ), ton (động từ), caponize (ngoại động từ).