Thoát khỏi tiếng Anh là gì?
"thoát khỏi" trong tiếng Anh là escape (ngoại động từ), fetch away (cụm động từ), weather through (cụm từ).
escape Ngoại động từ
UK/ɪˈskeɪp/US/ɪˈskeɪp/ giọng người thật
Nghĩa: Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi.
- For me, music is an escape from the world.Với tôi, âm nhạc là sự giải thoát khỏi thế giới.
- He will not escape punishment.Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.
fetch away Cụm động từ
Nghĩa: Thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra.
weather through Cụm từ
Nghĩa: Thoát khỏi, khắc phục được, vượt được.
break away Cụm động từ
Nghĩa: Trốn thoát, thoát khỏi.
break Nội động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục, thể thao)) buông ra (quyền Anh).
- to break from someone's bondsthoát khỏi sự ràng buộc của ai
- to break free (loose)trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
clear Tính từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết.
- to be clear of debtgiũ sạch nợ nần
- to be clear of suspicionthoát khỏi sự hồ nghi
manage Ngoại động từ
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được.
- how could you manage that business?anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
emerge Nội động từ
UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Thoát khỏi (sự đau khổ).
unthread Động từ
US/ˌən.ˈθrɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoát khỏi (trạng thái rắc rối phức tạp).
get rid of Động từ
UK/ɡɛt ɹɪd ʌv/US/ɡɛt ɹɪd ʌv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoát khỏi
release Danh từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...).
emergence Danh từ
UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thoát khỏi (sự đau khổ).
disengagement Danh từ
UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thoát khỏi, sự ràng buộc.
scape Danh từ
UK/ˈskeɪp/US/ˈskeɪp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trốn thoát, sự thoát khỏi.
- hairbreadth scapesự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn
Câu hỏi thường gặp
Thoát khỏi tiếng Anh là gì?
"thoát khỏi" trong tiếng Anh là escape (ngoại động từ), fetch away (cụm động từ), weather through (cụm từ).