Thuận lợi tiếng Anh là gì?
"thuận lợi" trong tiếng Anh là advantageous (tính từ), convenient (tính từ), favourably (phó từ).
advantageous Tính từ
UK/ˌædvənˈteɪd͡ʒ(i)əs/US/ˌædvənˈteɪd͡ʒ(i)əs/
Nghĩa: Có lợi, thuận lợi.
convenient Tính từ
UK/kənˈviː.niənt/US/kənˈvi.njənt/
Nghĩa: Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
- to find a convenient opportunity to do somethingtìm cơ hội thuận lợi để làm việc gì
- convenient to the handthuận tay
favourably Phó từ
Nghĩa: Thuận lợi, tốt đẹp.
favourable Tính từ
UK/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/US/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Thuận lợi.
convenience Danh từ
UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/
Nghĩa: Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.
- There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers.Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.
- for greater convenienceđể thuận lợi hơn
auspicious Tính từ
UK/ɔːˈspɪ.ʃəs/US/ɔˈspɪʃ.əs/
Nghĩa: Có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi.
advantageously Phó từ
US/ˌæd.ˌvæn.ˈteɪ.dʒəs.li/
Nghĩa: Thuận lợi, ích lợi.
propitious Tính từ
UK/pɹəˈpɪʃəs/US/pɹəˈpɪʃəs/
Nghĩa: Thuận lợi, thuận tiện.
- propitious weatherthời tiết thuận lợi
- propitious circumstancesnhững người hoàn cảnh thuận tiện
propitiously Phó từ
US/prə.ˈpɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Thuận lợi, thuận tiện, thích hợp cho.
heaven-sent Tính từ
Nghĩa: May mắn, thuận lợi.
opportunely Phó từ
UK/ˈɒp.ə.tjuːn.li/US/ˌɑ.pɚˈtun.li/
Nghĩa: Thích hợp, thuận lợi.
profitably Phó từ
UK/ˈpɹɒf.ɪ.tə.bli/US/ˈpɹɑ.fɪ.tə.bli/
Nghĩa: Có lợi, có ích; thuận lợi.
advantage Danh từ
UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.
- to be of great advantage tocó lợi lớn cho
- to take advantage of an opportunitylợi dụng cơ hội
fair Tính từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt.
- fair weatherthời tiết tốt
pro Danh từ
UK/pɹəʊ/US/pɹoʊ/
Nghĩa: Ưu điểm, lợi điểm, thuận lợi
- The pros and consƯu và nhược điểm, thuận lợi và bất lợi
fortunate Tính từ
UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
Nghĩa: Tốt, thuận lợi.
- a fortunate omenđiểm tốt
prosperous Tính từ
UK/ˈpɹɒs.p(ə.)ɹəs/US/ˈpɹɑs.pə.ɹəs/
Nghĩa: Thuận, thuận lợi.
- prosperous windsgió thuận
favorable Tính từ
US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/
Nghĩa: Thuận lợi.
friendly Tính từ
UK/ˈfɹɛnd.li/US/ˈfɹɛnd.li/
Nghĩa: Thuận lợi, tiện lợi.
responsively Phó từ
US/rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.li/
Nghĩa: Phản ứng nhanh, thuận lợi; dễ bị điều khiển, dễ sai khiến.
responsiveness Danh từ
UK/ɹɪˈspɒnsɪvnɪs/US/ɹɪˈspɑn.sɪv.nɪs/
Nghĩa: Sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến.
profitability Danh từ
UK/ˌpɹɒf.ɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɹɑ.fɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi.
vantage Danh từ
UK/ˈvɑːntɪd͡ʒ/US/ˈvæntɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thuận lợi
- place (point) of vantagevị trí thuận lợi
- The cafe was a good vantage point for watching the world go byQuán cà phê có vị trí thuận lợi để ngắm người qua lại
advantageousness Danh từ
US/ˌæd.ˌvæn.ˈteɪ.dʒəs.nəs/
Nghĩa: Tính có lợi, tính thuận lợi.
auspiciousness Danh từ
US/ɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi.
Câu hỏi thường gặp
Thuận lợi tiếng Anh là gì?
"thuận lợi" trong tiếng Anh là advantageous (tính từ), convenient (tính từ), favourably (phó từ).