Thu hút tiếng Anh là gì?
"thu hút" trong tiếng Anh là engross (ngoại động từ), attract (ngoại động từ), draw (ngoại động từ).
engross Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡɹəʊs/US/ɪnˈɡɹəʊs/
Nghĩa: Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý).
attract Ngoại động từ
UK/əˈtɹækt/US/əˈtɹækt/
Nghĩa: Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn.
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
- Moths are attracted by light.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
draw Ngoại động từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.
- to draw somebody asidekéo ai ra một chỗ
- to draw attentionthu hút sự chú ý
engage Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ.
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
grip Ngoại động từ
UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/
Nghĩa: Thu hút (sự chú ý).
- the speaker gripped the attention of his audiencediễn giả thu hút được sự chú ý của người nghe
hold Ngoại động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn.
- to hold someone's attentionthu hút sự chú ý của ai
- to hold one's audiencelôi cuốn được thính giả
pull Ngoại động từ
UK/pʊl/US/pʊl/
Nghĩa: Lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...).
attractive Tính từ
UK/əˈtɹæktɪv/US/əˈtɹæktɪv/
Nghĩa: Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên.
solicit Ngoại động từ
UK/səˈlɪsɪt/US/səˈlɪsɪt/
Nghĩa: Thu hút.
- marvels solicit attentionnhững sự kỳ lại thu hút sự chú ý
take up Cụm động từ
Nghĩa: Thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...).
attraction Danh từ
UK/əˈtɹækʃn̩/US/əˈtɹækʃn̩/
Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.
attractiveness Danh từ
US/ə.ˈtræk.tɪv.nəs/
Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng.
affinity Danh từ
UK/əˈfɪnɪti/US/əˈfɪnɪti/
Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.
engrossment Danh từ
UK/ɛnˈɡɹəʊsmənt/US/ɛnˈɡɹəʊsmənt/
Nghĩa: Sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý).
enchainment Danh từ
US/ɪn.ˈtʃeɪn.mənt/
Nghĩa: Sự thu hút (sự chú ý).
drew Ngoại động từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.
- Her beauty drew his attention.Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy.
- to draw somebody asidekéo ai ra một chỗ
drawn Ngoại động từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.
- to draw somebody asidekéo ai ra một chỗ
- to draw attentionthu hút sự chú ý
Câu hỏi thường gặp
Thu hút tiếng Anh là gì?
"thu hút" trong tiếng Anh là engross (ngoại động từ), attract (ngoại động từ), draw (ngoại động từ).