TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu hồi tiếng Anh là gì?

"thu hồi" trong tiếng Anh là revoke (động từ), withhold (ngoại động từ), recover.

revoke Động từ

UK/ɹɪˈvəʊk/US/ɹɪˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: thu hồi

Xem đầy đủ từ "revoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withhold Ngoại động từ

UK/wɪθˈhəʊld/US/wɪθˈhoʊld/ giọng người thật

Nghĩa: Từ chối không làm; Từ chối không cho; Thu hồi

  • to withhold a documenttừ chối không cho một tài liệu
  • to withhold one's permissiontừ chối không cho phép

Xem đầy đủ từ "withhold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recover

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restore

UK/ɹɪˈstɔː/US/ɹɪˈstoɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "restore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrieve

UK/ɹɪˈtɹiːv/US/ɹɪˈtɹiv/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "retrieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recuperate Động từ

UK/ɹɪˈk(j)uːpəˌɹeɪt/US/ɹɪˈk(j)uːpəˌɹeɪt/ giọng máy

Nghĩa: Thu hồi (nhiệt...).

Xem đầy đủ từ "recuperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdraw Ngoại động từ

UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.

  • to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đơn đặt hàng

Xem đầy đủ từ "withdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawal Danh từ

UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...).

Xem đầy đủ từ "withdrawal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recuperation Danh từ

US/rɪ.ˌkuː.pə.ˈreɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thu hồi.

Xem đầy đủ từ "recuperation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrieval Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːvəl/US/ɹɪˈtɹiːvəl/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về.

Xem đầy đủ từ "retrieval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thu hồi (sách...).

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revocation Danh từ

UK/ˌɹɛvəˈkeɪʃən/US/ˌɹɛvəˈkeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thu hồi (giấy phép).

  • revocation of a driving licencesự thu hồi bằng lái xe

Xem đầy đủ từ "revocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawn Ngoại động từ

UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.

  • to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng

Xem đầy đủ từ "withdrawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrew Ngoại động từ

UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/ giọng người thật

Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.

  • to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng

Xem đầy đủ từ "withdrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu hồi tiếng Anh là gì?

"thu hồi" trong tiếng Anh là revoke (động từ), withhold (ngoại động từ), recover.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "withhold": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "recover": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "restore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdraw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdrawal": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "recuperation": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "retrieval": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "suppression": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "revocation": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "withdrawn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdrew": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.