TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuyết phục tiếng Anh là gì?

"thuyết phục" trong tiếng Anh là persuade (ngoại động từ), convince (ngoại động từ), charismatic (tính từ).

persuade Ngoại động từ

UK/pə(ɹ)ˈsweɪd/US/pə(ɹ)ˈsweɪd/

Nghĩa: Làm cho tin; thuyết phục.

  • I don't think that you'll be able to persuade Tom to do that.Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ có thể thuyết phục được Tom làm điều đó.
  • to persuade someone of somethinglàm cho ai tin cái gì

Xem đầy đủ từ "persuade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convince Ngoại động từ

UK/kənˈvɪns/US/kənˈvɪns/

Nghĩa: Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.

  • I'm pretty sure that I won't be able to convince Tom to stop doing that.Tôi khá chắc rằng mình sẽ không thuyết phục Tom ngừng làm điều đó được.
  • I'm pretty sure I won't be able to convince Tom to stop doing that.Tôi khá chắc rằng mình sẽ không thuyết phục Tom ngừng làm điều đó được.

Xem đầy đủ từ "convince": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charismatic Tính từ

UK/ˌkæɹɪzˈmætɪk/US/ˌkɛɹəzˈmætək/

Nghĩa: Thuyết phục, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "charismatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusively Phó từ

Nghĩa: Chắc chắn, thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "conclusively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convincingly Phó từ

UK/kənˈvɪn.sɪŋ.li/US/kənˈvɪn.sɪŋ.li/

Nghĩa: Thuyết phục, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "convincingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring over Cụm động từ

Nghĩa: Làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "bring over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charismatically Phó từ

Nghĩa: Thuyết phục, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "charismatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpersuade Ngoại động từ

UK/ˌəʊvəpəˈsweɪd/

Nghĩa: Thuyết phục (ai, miễn cưỡng làm gì).

Xem đầy đủ từ "overpersuade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk round Cụm từ

Nghĩa: Thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến.

Xem đầy đủ từ "talk round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk over Cụm động từ

Nghĩa: Dỗ dành, thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "talk over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell Ngoại động từ

UK/sɛl/US/sɛl/

Nghĩa: Thuyết phục, làm cho ai đó tin vào giá trị của việc gì đó; làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo

  • He sold the idea of making a film about Tchaikovsky.Anh ta đã khiến mọi người thấy hứng thú với ý tưởng về việc làm một bộ phim nói về Tchaikovsky
  • He just won’t sell himself.Anh ta sẽ không thể chứng minh được thực lực bản thân của mình đâu

Xem đầy đủ từ "sell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argue Ngoại động từ

UK/ˈɑː.ɡjuː/US/ˈɑɹ.ɡju/

Nghĩa: Thuyết phục.

  • to argue something out of his opinionthuyết phục ai bỏ ý kiến
  • to argue someone into believing somethingthuyết phục ai tin ở cái gì

Xem đầy đủ từ "argue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfy Động từ

UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/

Nghĩa: Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin.

Xem đầy đủ từ "satisfy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevail Nội động từ

UK/pɹɪˈveɪl/US/pɹɪˈveɪl/

Nghĩa: Khiến, thuyết phục.

  • to prevail upon somebody to do somethingthuyết phục ai làm gì

Xem đầy đủ từ "prevail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasion Danh từ

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/

Nghĩa: Sự làm cho tin, sự thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "persuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suasion Danh từ

UK/ˈsweɪʒən/US/ˈsweɪʒən/

Nghĩa: Sự thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "suasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasiveness Danh từ

UK/pɜ(ɹ)ˈsweɪ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tài thuyết phục, sức thuyết phục; tính thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "persuasiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compelling Tính từ

UK/kəmˈpɛlɪŋ/US/kəmˈpɛlɪŋ/

Nghĩa: Hấp dẫn, thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "compelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuyết phục tiếng Anh là gì?

"thuyết phục" trong tiếng Anh là persuade (ngoại động từ), convince (ngoại động từ), charismatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.