TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn vẹn tiếng Anh là gì?

"toàn vẹn" trong tiếng Anh là entire (tính từ), entirely (phó từ), integrally (phó từ).

entire Tính từ

UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "entire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entirely Phó từ

UK/ɪnˈtaɪəli/US/ɪnˈtaɪɹli/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "entirely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrally Phó từ

Nghĩa: Trọn vẹn, toàn vẹn.

Xem đầy đủ từ "integrally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfect

UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "perfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeccable

UK/ɪmˈpɛkəbəl/US/ɪmˈpɛkəbəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "impeccable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infallible

UK/ɪnˈfælɪbəl/US/ɪnˈfælɪbəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "infallible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intact

UK/ɪnˈtækt/US/ɪnˈtækt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "intact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untouched

UK/ʌnˈtʌt͡ʃt/US/ʌnˈtʌt͡ʃt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "untouched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unharmed Tính từ

Nghĩa: Không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật).

Xem đầy đủ từ "unharmed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unblemished

Xem đầy đủ từ "unblemished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreproachable

Xem đầy đủ từ "irreproachable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inviolate

UK/ɪnˈvaɪ.ə.lət/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "inviolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrity Danh từ

UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "integrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entireness Danh từ

US/ɪn.ˈtɑɪ.ər.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "entireness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn vẹn tiếng Anh là gì?

"toàn vẹn" trong tiếng Anh là entire (tính từ), entirely (phó từ), integrally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "entire": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "entirely": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "perfect": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "impeccable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "infallible": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "intact": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "untouched": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "inviolate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "integrity": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.