Tròn tiếng Anh là gì?
"tròn" trong tiếng Anh là round (tính từ), circular (tính từ), circulary (danh từ).
round Tính từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/ giọng người thật
Nghĩa: Tròn.
- round cheeksmá tròn trĩnh, má phính
- round handchữ rộng, chữ viết tròn
circular Tính từ
UK/ˈsɜː.kjə.lə/US/ˈsɜɹ.kjə.ləɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Tròn, vòng, vòng quanh.
- The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape.Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
- The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
circulary Danh từ
Nghĩa: Tròn, có hình tròn.
cyclotomic Tính từ
Nghĩa: Tròn, về việc chia vòng tròn.
uncial Danh từ
UK/ˈʌn.si.əl/US/ˈʌn.si.əl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ ông-xi-an (kiểu chữ viết to; tròn; dùng trong các bản viết tay (thế kỷ) 4 - 8).
bubble butt Danh từ
Nghĩa: Mông to, tròn.
clear Tính từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn.
- The night is very clear because the moon is full.Màn đêm rất quang đãng nhờ trăng tròn.
- a clear profittoàn bộ tiền lãi
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).
cool Tính từ
UK/kuːl/US/kul/ giọng máy
Nghĩa: Tròn, gọn (một số tiền).
- it cost me a cool thousandtớ phải giả đứt đi tròn một nghìn đồng
oval
UK/ˈəʊvəl/US/ˈoʊvəl/ giọng máy
elliptical
UK/ɪˈlɪp.tɪk.əl/US/ɪˈlɪp.tɪ.kəl/ giọng người thật
orbicular Tính từ
UK/ɔːˈbɪk.jə.lə/US/ɔɹˈbɪk.ju.lɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tròn, theo đường tròn.
rotund Tính từ
UK/ɹəʊ̯ˈtʌnd/US/ɹoʊ̯ˈtʌnd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tròn.
rotundly Phó từ
US/roʊ.ˈtənd.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tròn.
roundness Danh từ
US/rɑʊnd.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tròn, trạng thái tròn.
sphericity Danh từ
Nghĩa: Cầu hình; tính tròn (của quả đất...).
Câu hỏi thường gặp
Tròn tiếng Anh là gì?
"tròn" trong tiếng Anh là round (tính từ), circular (tính từ), circulary (danh từ).