Trông thấy tiếng Anh là gì?
"trông thấy" trong tiếng Anh là see (động từ), sight (ngoại động từ), seen (động từ).
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.
- seeing is believingtrông thấy thì mới tin
- I saw him in the distancetôi trông thấy nó từ xa
sight Ngoại động từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy.
seen Động từ
UK/sɪn/
Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.
- seeing is believingtrông thấy thì mới tin
- I saw him in the distancetôi trông thấy nó từ xa
espy Ngoại động từ
UK/ɪˈspaɪ/US/əˈspaɪ/
Nghĩa: Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.
open Ngoại động từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Nhìn thấy, trông thấy.
notice
UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/
observe
UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/
perceive
UK/pəˈsiːv/US/pɚˈsiv/
stink Ngoại động từ
UK/stɪŋk/US/stɪŋk/
Nghĩa: Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
- he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
visibly
UK/ˈvɪz.ə.bli/US/ˈvɪz.ə.bli/
behold Ngoại động từ
UK/bɪˈhəʊld/US/bɪˈhoʊld/
Nghĩa: Thấy, trông thấy.
stank Ngoại động từ
UK/stæŋk/US/stæŋk/
Nghĩa: Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
- he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
stunk Ngoại động từ
UK/stʌŋk/US/stʌŋk/
Nghĩa: Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
- he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
beheld Ngoại động từ
UK/bɪˈhɛld/US/bɪˈhɛld/
Nghĩa: Thấy, trông thấy.
sighting Danh từ
UK/ˈsaɪtɪŋ/US/ˈsaɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự trông thấy; sự bị trông thấy.
Câu hỏi thường gặp
Trông thấy tiếng Anh là gì?
"trông thấy" trong tiếng Anh là see (động từ), sight (ngoại động từ), seen (động từ).