TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trơ trẽn tiếng Anh là gì?

"trơ trẽn" trong tiếng Anh là shameless (tính từ), blatant (tính từ), impudent (tính từ).

shameless Tính từ

UK/ˈʃeɪ̯mlɪs/US/ˈʃeɪ̯mlɪs/

Nghĩa: Không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trơ trẽn.

Xem đầy đủ từ "shameless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blatant Tính từ

UK/ˈbleɪtənt/US/ˈbleɪtənt/

Nghĩa: Trắng trợn, trơ trẽn.

  • a blatant lieđiêu ngoa trắng trợn

Xem đầy đủ từ "blatant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impudent Tính từ

UK/ˈɪmpjʊdənt/US/ˈɪmpjədn̩t/

Nghĩa: Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ.

  • what an impudent rascal!thật là một thằng xỏ lá mặt dày
  • what an impudent slander!thật là một sự vu khống trơ trẽn!

Xem đầy đủ từ "impudent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brazenly Phó từ

UK/ˈbɹeɪ.zən.li/US/ˈbɹeɪ.zən.li/

Nghĩa: Trơ trẽn, trâng tráo.

Xem đầy đủ từ "brazenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unblushingly Phó từ

Nghĩa: Trơ trẽn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, không biết hổ thẹn.

Xem đầy đủ từ "unblushingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bold Tính từ

UK/ˈbəʊld/US/boʊld/

Nghĩa: Trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "bold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boldly Phó từ

UK/ˈbəʊldli/US/ˈboʊldli/

Nghĩa: Trơ trẽn, trâng tráo.

Xem đầy đủ từ "boldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brazen-faced

UK/ˈbɹeɪ.zənˌfeɪst/US/ˈbɹeɪ.zənˌfeɪst/

Xem đầy đủ từ "brazen-faced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

audaciously Phó từ

UK/ɔˈdeɪʃəsli/US/ɔˈdeɪʃəsli/

Nghĩa: Trơ trẽn, trâng tráo.

Xem đầy đủ từ "audaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immodest Tính từ

UK/ɪˈmɑdəst/US/ɪˈmɑdəst/

Nghĩa: Vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo.

Xem đầy đủ từ "immodest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frontless Tính từ

US/ˈfrənt.ləs/

Nghĩa: Trơ tráo, trơ trẽn.

Xem đầy đủ từ "frontless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

front Danh từ

UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/

Nghĩa: Sự trơ tráo, sự trơ trẽn.

  • to have the front to do somethingdám trơ trẽn làm một việc gì
  • to show a bold frontdám giơ cái mặt mo ra

Xem đầy đủ từ "front": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boldness Danh từ

UK/ˈbəʊldnəs/US/ˈboʊldnəs/

Nghĩa: Tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "boldness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impudicity Danh từ

US/ˌɪm.pjʊ.ˈdɪ.sə.ti/

Nghĩa: Tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn.

Xem đầy đủ từ "impudicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impudentness Danh từ

Nghĩa: Tính trơ tráo, tính trơ trẽn, tính vô liêm sỉ.

Xem đầy đủ từ "impudentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shamelessness Danh từ

US/ˈʃeɪm.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự không biết thẹn, sự không biết xấu hổ, sự vô liêm sỉ, sự trơ trẽn.

Xem đầy đủ từ "shamelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immodesty Danh từ

US/ˌɪm.ˈmɑː.dəs.ti/

Nghĩa: Tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo.

Xem đầy đủ từ "immodesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trơ trẽn tiếng Anh là gì?

"trơ trẽn" trong tiếng Anh là shameless (tính từ), blatant (tính từ), impudent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.