TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trưng bày tiếng Anh là gì?

"trưng bày" trong tiếng Anh là exhibit (nội động từ), display (động từ), show (ngoại động từ).

exhibit Nội động từ

UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/

Nghĩa: Trưng bày, triển lãm.

Xem đầy đủ từ "exhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

display Động từ

UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/

Nghĩa: trưng bày

Xem đầy đủ từ "display": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.

  • an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
  • to show trained tresstrưng bày cây cảnh

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bench Ngoại động từ

UK/ˈbɛnt͡ʃ/US/ˈbɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Trưng bày, triển lãm (chó).

Xem đầy đủ từ "bench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.

  • an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
  • to show trained tresstrưng bày cây cảnh

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Ngoại động từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.

  • an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
  • to show trained tresstrưng bày cây cảnh

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expose Ngoại động từ

UK/ɪkˈspəʊz/US/ɪkˈspoʊz/

Nghĩa: Bày ra để bán, trưng bày.

Xem đầy đủ từ "expose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trot out Cụm động từ

Nghĩa: (thông tục) Trưng bày, khoe, phô trương.

  • to trot out one's knowledgephô trương kiến thức của mình
  • to trot out a new hatkhoe cái mũ mới

Xem đầy đủ từ "trot out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shower Danh từ

UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/

Nghĩa: Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.

Xem đầy đủ từ "shower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibition Danh từ

UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/

Nghĩa: Sự phô bày, sự trưng bày.

Xem đầy đủ từ "exhibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibitor Danh từ

UK/ɪɡˈzɪb.ɪ.tə/US/ɪɡˈzɪb.ɪ.təɹ/

Nghĩa: Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.

Xem đầy đủ từ "exhibitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-out Danh từ

UK/ˈsɛt‿aʊt/US/ˈsɛt‿aʊt/

Nghĩa: Sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...).

Xem đầy đủ từ "set-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showering Danh từ

US/ˈʃɑʊ.ə.riɳ/

Nghĩa: Sự trưng bày.

Xem đầy đủ từ "showering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trưng bày tiếng Anh là gì?

"trưng bày" trong tiếng Anh là exhibit (nội động từ), display (động từ), show (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.