TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trốn tiếng Anh là gì?

"trốn" trong tiếng Anh là hide (nội động từ), sneak (nội động từ), duck (động từ).

hide Nội động từ

UK/haɪd/US/haɪd/

Nghĩa: Trốn, ẩn nấp, náu.

  • I have to hide.Tôi phải trốn.
  • There's no need to hide.Không cần phải trốn.

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneak Nội động từ

UK/sniːk/US/sniːk/

Nghĩa: Trốn, lén.

  • to sneak off (away)trốn đi, lén đi
  • to sneak inlẻn vào

Xem đầy đủ từ "sneak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duck Động từ

UK/dʌk/US/dʌk/

Nghĩa: Trốn.

Xem đầy đủ từ "duck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelter Động từ

UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/

Nghĩa: trú ẩn, trú, ẩn, núp

  • to shelter oneself behind a treenấp sau cây

Xem đầy đủ từ "shelter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evade Động từ

UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/

Nghĩa: tránh, trốn

Xem đầy đủ từ "evade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shirk Ngoại động từ

UK/ʃɜːk/US/ʃɚk/

Nghĩa: Trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...).

  • to shirk schooltrốn học
  • to shirk worktrốn việc

Xem đầy đủ từ "shirk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bilk Ngoại động từ

UK/bɪlk/US/bɪlk/

Nghĩa: Quịt, trốn (nợ).

Xem đầy đủ từ "bilk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slip away Cụm động từ

Nghĩa: Chuồn, lẩn, trốn.

Xem đầy đủ từ "slip away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

escape

UK/ɪˈskeɪp/US/ɪˈskeɪp/

  • Escape was impossible.Không thể trốn thoát.
  • I wanted to escape.Tôi đã muốn trốn thoát.

Xem đầy đủ từ "escape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flee

UK/ˈfliː/US/ˈfliː/

  • At the age of seventeen, he fled his native village.Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.

Xem đầy đủ từ "flee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Nội động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Chuồn, trốn.

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

escapade Danh từ

UK/ˈɛskəˌpeɪd/US/ˈɛskəˌpeɪd/

Nghĩa: Sự trốn (khỏi nhà tù).

Xem đầy đủ từ "escapade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trốn tiếng Anh là gì?

"trốn" trong tiếng Anh là hide (nội động từ), sneak (nội động từ), duck (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.