Trống rỗng tiếng Anh là gì?
"trống rỗng" trong tiếng Anh là void (tính từ), blank (tính từ), devoid (tính từ).
void Tính từ
UK/vɔɪd/US/vɔɪd/
Nghĩa: Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.
- a void spacemột khoảng trống
- a void postmột chức vị khuyết
blank Tính từ
UK/blænk/US/blæŋk/
Nghĩa: Trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...).
- My mind went blank.Tâm trí tôi trống rỗng.
- a blank existencemột cuộc đời trống rỗng
devoid Tính từ
UK/dɪˈvɔɪd/US/dɪˈvɔɪd/
Nghĩa: Không có, trống rỗng.
- a town devoid of inhabitantthành phố không có người ở
- a man devoid of caresngười không lo nghĩ, người vô tư lự
vacuous Tính từ
UK/ˈvækju.əs/US/ˈvækju.əs/
Nghĩa: Rỗng, trống rỗng.
- a vacuous spacemột khoảng trống
vacuously Phó từ
US/ˈvæ.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Rỗng, trống rỗng.
windy Tính từ
UK/ˈwɪn.di/US/ˈwɪn.di/
Nghĩa: Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang.
- windy talkchuyện dài dòng
hollow Tính từ
UK/ˈhɒləʊ/US/ˈhɑloʊ/
Nghĩa: Trống rỗng, đói meo (bụng).
vacant Tính từ
UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/
Nghĩa: Trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn).
- the vacant mindđầu óc trống rỗng
- a vacant starecái nhìn lỡ đãng
inane Tính từ
UK/ɪˈneɪn/US/ɪˈneɪn/
Nghĩa: Trống rỗng.
windily Phó từ
UK/ˈwɪndɪli/US/ˈwɪndɪli/
Nghĩa: Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang; ba hoa.
vacuity Danh từ
UK/væˈkjuːɪtɪ/
Nghĩa: Sự trống rỗng.
vacuousness Danh từ
UK/ˈvækju.əsnəs/US/ˈvækju.əsnəs/
Nghĩa: Sự rỗng, sự trống rỗng.
inanition Danh từ
UK/ɪnəˈnɪʃən/US/ɪnəˈnɪʃən/
Nghĩa: Sự trống không, sự trống rỗng.
inanity Danh từ
UK/ɪˈnænɪti/US/ɪˈnænɪti/
Nghĩa: Sự trống rỗng, sự trống không.
Câu hỏi thường gặp
Trống rỗng tiếng Anh là gì?
"trống rỗng" trong tiếng Anh là void (tính từ), blank (tính từ), devoid (tính từ).