TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Treo tiếng Anh là gì?

"treo" trong tiếng Anh là hang (ngoại động từ), hung (ngoại động từ), hanging (danh từ).

hang Ngoại động từ

UK/hæŋ/

Nghĩa: Treo, mắc.

  • Pictures are hanging on the wall.Những bức tranh được treo trên tường.
  • Where should I hang the calendar?Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?

Xem đầy đủ từ "hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hung Ngoại động từ

UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/

Nghĩa: Treo, mắc.

  • The fronts of the houses were hung with flags.mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
  • to hang a picturetreo bức tranh

Xem đầy đủ từ "hung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanging Danh từ

UK/ˈhæŋɪŋ/US/hæŋɪŋ/

Nghĩa: Sự treo.

  • The second mirror is hanging next to the door.Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
  • It's hanging in the wardrobe.Nó đang treo trong tủ quần áo.

Xem đầy đủ từ "hanging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangle Động từ

UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/

Nghĩa: treo, lủng lẳng

Xem đầy đủ từ "dangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depend Nội động từ

UK/dɪˈpɛnd/US/dɪˈpɛnd/

Nghĩa: Treo, chưa giải quyết, chưa xử (án...).

Xem đầy đủ từ "depend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeze Danh từ

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

Nghĩa: treo

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sling Ngoại động từ

UK/ˈslɪŋ/US/ˈslɪŋ/

Nghĩa: Đeo, treo, móc.

Xem đầy đủ từ "sling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impend Nội động từ

UK/ɪmˈpɛnd/US/ɪmˈpɛnd/

Nghĩa: Treo, treo lơ lửng.

Xem đầy đủ từ "impend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspension Danh từ

UK/səˈspɛnʃən/US/səˈspɛnʃən/

Nghĩa: Sự treo.

Xem đầy đủ từ "suspension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanger Danh từ

UK/ˈhæŋə/US/hæŋɚ/

Nghĩa: Người treo, người dán (giấy).

Xem đầy đủ từ "hanger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impending Tính từ

UK/ɪmˈpɛndɪŋ/US/ɪmˈpɛndɪŋ/

Nghĩa: Treo, treo lơ lửng.

Xem đầy đủ từ "impending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slung Ngoại động từ

UK/ˈslʌŋ/US/ˈslʌŋ/

Nghĩa: Đeo, treo, móc.

Xem đầy đủ từ "slung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Treo tiếng Anh là gì?

"treo" trong tiếng Anh là hang (ngoại động từ), hung (ngoại động từ), hanging (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.