U ám tiếng Anh là gì?
"u ám" trong tiếng Anh là overcast (tính từ), gloomy (tính từ), cloudy (tính từ).
overcast Tính từ
UK/ˈəʊvəˌkɑːst/US/ˈoʊvɚ.kæst/
Nghĩa: âm u, u ám, phủ mây
- The sky isn't clear. It is overcast.Trời không quang. Nó u ám.
gloomy Tính từ
UK/ˈɡluːmi/US/ˈɡlumi/
Nghĩa: Tối tăm, u ám, ảm đạm.
cloudy Tính từ
UK/ˈklaʊ̯diː/US/ˈklaʊ̯diː/
Nghĩa: Có mây phủ, đầy mây; u ám.
- cloudy skybầu trời đầy mây
somberly Phó từ
Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.
sombrely Phó từ
Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.
gloom Nội động từ
UK/ɡluːm/US/ɡlum/
Nghĩa: Tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời).
murky Tính từ
UK/ˈmɜː(ɹ)ki/US/ˈmɜː(ɹ)ki/
Nghĩa: Tối tăm, u ám, âm u.
- murky darknessbóng tối dày đặc
- a murky nightmột đêm tăm tối
lowery Tính từ
UK/ˈlaʊəɹi/US/ˈlaʊəɹi/
Nghĩa: Tối tăm; u ám.
nebulous Tính từ
UK/ˈnɛbjʊləs/US/ˈnɛbjʊləs/
Nghĩa: Âm u, u ám.
tenebrous Tính từ
UK/ˈtɛn.ɪ.bɹəs/US/ˈtɛn.ə.bɹəs/
Nghĩa: Tối tăm, u ám.
dark
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
gray Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: buồn, buồn bã, rầu, rầu rĩ
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: U ám, ảm đạm (bầu trời).
sombre
UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/
languorous Tính từ
UK/ˈlæŋɡərəs/US/ˈlæŋ(ɡ)(ə)rəs/
Nghĩa: Nặng nề, u ám (trời, thời tiết).
obnubilation Danh từ
UK/ɒbnjuːbɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự che mờ, sự u ám.
Câu hỏi thường gặp
U ám tiếng Anh là gì?
"u ám" trong tiếng Anh là overcast (tính từ), gloomy (tính từ), cloudy (tính từ).