Vật chướng ngại tiếng Anh là gì?
"vật chướng ngại" trong tiếng Anh là obstacle (danh từ), barricade (danh từ), balk (danh từ).
obstacle Danh từ
UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/
Nghĩa: Vật chướng ngại, trở lực.
barricade Danh từ
UK/ˈbæɹɪkeɪd/US/ˈbæɹɪkeɪd/
Nghĩa: Vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).
balk Danh từ
UK/bɔːk/US/bɔk/
Nghĩa: Vật chướng ngại; sự cản trở.
baulk Danh từ
UK/bɔː(l)k/US/bɔ(l)k/
Nghĩa: Vật chướng ngại; sự cản trở.
lion in the path Cụm từ
Nghĩa: Vật chướng ngại, vật chướng ngại tưởng tượng.
stumbling-block Danh từ
US/ˈstəm.bliɳ.ˈblɑːk/
Nghĩa: Vật chướng ngại.
impedient Danh từ
Nghĩa: Điều làm trở ngại, điều ngăn cản, vật chướng ngại.
interposition Danh từ
Nghĩa: Sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại.
hazard Danh từ
UK/ˈhæzəd/US/ˈhæzɚd/
Nghĩa: Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).
offence Danh từ
Nghĩa: Vật chướng ngại.
clog Danh từ
UK/klɒɡ/US/klɑɡ/
Nghĩa: Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại.
hurdle Danh từ
UK/ˈhɜːdl̩/US/ˈhɝd(ə)l/
Nghĩa: Vật chướng ngại.
barrage Danh từ
UK/ˈbæɹɑːʒ/US/bəˈɹɑʒ/
Nghĩa: Vật chướng ngại.
monkey-wrench Danh từ
US/ˈməŋ.ki.ˈrɛntʃ/
Nghĩa: Vật chướng ngại, cái cản tr.
Câu hỏi thường gặp
Vật chướng ngại tiếng Anh là gì?
"vật chướng ngại" trong tiếng Anh là obstacle (danh từ), barricade (danh từ), balk (danh từ).