TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vị trí tiếng Anh là gì?

"vị trí" trong tiếng Anh là position (danh từ), location (danh từ), situation (danh từ).

position Danh từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Vị trí, chỗ (của một vật gì).

  • Check their positions.Hãy kiểm tra các vị trí của họ.
  • Did you hear that the position for manager is up for grabs?Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

location Danh từ

UK/ləʊˈkeɪʃən/US/loʊˈkeɪʃən/

Nghĩa: Vị trí.

  • Astronomers use azimuth and altitude to describe the location of a star in the sky.Các nhà thiên văn học sử dụng góc phương vị và cao độ để diễn tả vị trí của ngôi sao trên trời.

Xem đầy đủ từ "location": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

situation Danh từ

UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Vị trí, địa thế.

  • unrivalled for situationđịa thế đẹp không đâu bằng

Xem đầy đủ từ "situation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

site Danh từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Nơi, chỗ, vị trí.

  • a good site for a picnicmột nơi đi chơi cắm trại tốt

Xem đầy đủ từ "site": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positional Tính từ

US/pə.ˈzɪ.ʃə.nəl/

Nghĩa: Vị trí.

Xem đầy đủ từ "positional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Danh từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp.

  • everything in its placevật nào chỗ ấy
  • a sore place on the wristchỗ đau ở cổ tay

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Chỗ đứng, vị trí.

  • to take one's stand near the doorđứng gần cửa
  • to take one's stand on the precise wording of the actcăn cứ vào từng lời của đạo luật

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level Danh từ

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Nghĩa: Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.

  • on a level withngang hàng với, bằng
  • to rise to a higher leveltiến lên một trình độ, cao hơn

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locality Danh từ

UK/ləʊˈkæl.ɪ.ti/US/loʊˈkæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Vị trí; trụ sở.

Xem đầy đủ từ "locality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egocentric Tính từ

UK/ˌiːɡəʊˈsɛntɹɪk/US/ˌiɡoʊˈsɛntɹɪk/

Nghĩa: Vị trí, ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egocentric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

localizable Tính từ

US/ˈloʊ.kə.ˌlɑɪ.zə.bᵊl/

Nghĩa: Có thể xác định được, vị trí, định vị được.

Xem đầy đủ từ "localizable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regnal Tính từ

US/ˈrɛɡ.nᵊl/

Nghĩa: Triều đại, (thuộc) sự vị trí (của một ông vua).

  • regnal yearnăm lên vị trí, năm lên ngôi vua; năm kỷ niệm lên ngôi

Xem đầy đủ từ "regnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Danh từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).

  • to keep one's groundgiữ vững vị trí; giữ vững lập trường lý lẽ
  • to give (lose) groundrút lui, thoái lui; mất vị trí; suy sụp

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Danh từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Vị trí, phuơng hướng.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vị trí tiếng Anh là gì?

"vị trí" trong tiếng Anh là position (danh từ), location (danh từ), situation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.