Viên tiếng Anh là gì?
"viên" trong tiếng Anh là Vienna (danh từ riêng), piece (danh từ), pill (danh từ).
Vienna Danh từ riêng
UK/viˈɛ.nə/US/viˈɛ.nə/
Nghĩa: Viên.
piece Danh từ
UK/piːs/US/piːs/
Nghĩa: Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
- a piece of papermột mảnh giấy
- a piece of woodmột mảnh gỗ
pill Danh từ
UK/pɪl/US/pɪl/
Nghĩa: viên, viên thuốc
stock-cube Danh từ
US/ˈstɑːk.ˈkjuːb/
Nghĩa: Viên (xúp).
member
UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/
- Both he and I are members of that club.Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó.
- All the members of the club agreed with me.Tất cả các thành viên của câu lạc bộ đã đồng ý với tôi.
drop Danh từ
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
Nghĩa: Kẹo viên, viên (bạc hà...).
ball Danh từ
UK/bɔːl/US/bɔl/
Nghĩa: Viên (thuốc thú y...).
round
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
tablet Danh từ
UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/
Nghĩa: Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
knob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/
Nghĩa: Hòn, cục, viên (than, đường...).
ball up
round off
Câu hỏi thường gặp
Viên tiếng Anh là gì?
"viên" trong tiếng Anh là Vienna (danh từ riêng), piece (danh từ), pill (danh từ).