Xoắn lại tiếng Anh là gì?
"xoắn lại" trong tiếng Anh là twist (nội động từ), corkscrew (động từ), kink (động từ).
twist Nội động từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Xoắn lại, cuộn lại.
- the string had twisted into a knotsợi dây xoắn lại thành một búi
corkscrew Động từ
UK/ˈkɔːk.skɹuː/US/ˈkɔɹk.skɹu/
Nghĩa: Làm xoắn ốc; xoắn lại.
- to corkscrew a linevẽ một đường xoắn ốc
kink Động từ
UK/ˈkɪŋk/US/ˈkɪŋk/
Nghĩa: Thắt nút; xoắn lại (dây...).
cockle Động từ
UK/ˈkɒkl̩/US/ˈkɑk(ə)l/
Nghĩa: Cuộn lại, xoắn lại, quăn lại.
curl up Cụm động từ
Nghĩa: Cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói).
interlace Ngoại động từ
UK/ˌɪn.təˈleɪs/US/ˈɪn.tɚ.leɪs/
Nghĩa: Kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại.
implicate Ngoại động từ
UK/ˈɪmplɪkeɪt/US/ˈɪmplɪkeɪt/
Nghĩa: Bện lại, tết lại, xoắn lại.
implication Danh từ
UK/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/US/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại.
contortion Danh từ
Nghĩa: Sự xoắn lại, sự vặn lại.
convolute Danh từ
UK/ˌkɒnvəˈluːt/US/ˌkɑːnvəˈluːt/
Nghĩa: Sự quấn lại, sự xoắn lại.
convolution Danh từ
UK/kɒn.vəˈluːʃ(ə)n/US/kɑn.vəˈluːʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự quấn lại, sự xoắn lại.
interlacement Danh từ
US/ˌɪn.tɜː.ˈleɪs.mənt/
Nghĩa: Sự kết lại với nhau, sự bện lại, sự xoắn lại, sự ken lại.
Câu hỏi thường gặp
Xoắn lại tiếng Anh là gì?
"xoắn lại" trong tiếng Anh là twist (nội động từ), corkscrew (động từ), kink (động từ).