TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xua đuổi tiếng Anh là gì?

"xua đuổi" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), exorcise (động từ), exorcize (ngoại động từ).

dismiss Động từ

UK/dɪzˈmɪs/

Nghĩa: gạt bỏ, xua đuổi

Xem đầy đủ từ "dismiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exorcise Động từ

UK/ˈɛk.sɔː.saɪz/US/ˈɛk.sɔɹˌsaɪz/

Nghĩa: Yểm trừ, xua đuổi.

Xem đầy đủ từ "exorcise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exorcize Ngoại động từ

Nghĩa: Xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai...).

Xem đầy đủ từ "exorcize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scare off Cụm động từ

Nghĩa: Xua đuổi.

Xem đầy đủ từ "scare off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive along Cụm từ

Nghĩa: Đuổi, xua đuổi.

Xem đầy đủ từ "drive along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive away Cụm động từ

Nghĩa: Đuổi đi, xua đuổi.

Xem đầy đủ từ "drive away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandon Động từ

UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/

Nghĩa: xua đuổi

Xem đầy đủ từ "abandon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Ngoại động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Đuổi, xua đuổi.

  • to chase all fearsxua đuổi hết mọi sợ hãi

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banish Ngoại động từ

UK/ˈbænɪʃ/US/ˈbænɪʃ/

Nghĩa: Xua đuổi.

  • to banish all caresxua đuổi hết những nỗi lo âu

Xem đầy đủ từ "banish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banishment Danh từ

UK/ˈbænɪʃmənt/US/ˈbænɪʃmənt/

Nghĩa: Sự xua đuổi.

Xem đầy đủ từ "banishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismissal Danh từ

Nghĩa: Sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...).

Xem đầy đủ từ "dismissal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xua đuổi tiếng Anh là gì?

"xua đuổi" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), exorcise (động từ), exorcize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.