Xua đuổi tiếng Anh là gì?
"xua đuổi" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), exorcise (động từ), exorcize (ngoại động từ).
dismiss Động từ
UK/dɪzˈmɪs/
Nghĩa: gạt bỏ, xua đuổi
exorcise Động từ
UK/ˈɛk.sɔː.saɪz/US/ˈɛk.sɔɹˌsaɪz/
Nghĩa: Yểm trừ, xua đuổi.
exorcize Ngoại động từ
Nghĩa: Xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai...).
scare off Cụm động từ
Nghĩa: Xua đuổi.
drive along Cụm từ
Nghĩa: Đuổi, xua đuổi.
drive away Cụm động từ
Nghĩa: Đuổi đi, xua đuổi.
abandon Động từ
UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/
Nghĩa: xua đuổi
chase Ngoại động từ
UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/
Nghĩa: Đuổi, xua đuổi.
- to chase all fearsxua đuổi hết mọi sợ hãi
banish Ngoại động từ
UK/ˈbænɪʃ/US/ˈbænɪʃ/
Nghĩa: Xua đuổi.
- to banish all caresxua đuổi hết những nỗi lo âu
banishment Danh từ
UK/ˈbænɪʃmənt/US/ˈbænɪʃmənt/
Nghĩa: Sự xua đuổi.
dismissal Danh từ
Nghĩa: Sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...).
Câu hỏi thường gặp
Xua đuổi tiếng Anh là gì?
"xua đuổi" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), exorcise (động từ), exorcize (ngoại động từ).