TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woeful

UK/ˈwəʊfəl/ US/ˈwəʊfəl/ giọng máy của trình duyệt

woeful nghĩa là buồn rầu, thiểu não, đáng buồn, đáng thương.

Nghĩa của woeful

Tính từ

  1. Buồn rầu, thiểu não (người).
  2. Đáng buồn, đáng thương.
    • a woeful eventmột sự việc đáng buồn
  3. Đau khổ, thống khổ, đầy tai ương.
    • a woeful periodmột thời kỳ đau khổ

Dạng từ của woeful

So sánh hơnwoefuller
So sánh nhấtwoefullest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woeful

Đồng nghĩa

Họ từ của woeful

Câu hỏi thường gặp

woeful nghĩa là gì?

woeful (tính từ) nghĩa là buồn rầu, thiểu não, đáng buồn, đáng thương.

woeful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woeful: giọng Anh (UK) /ˈwəʊfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwəʊfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.