TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deprave

UK/dɪˈpɹeɪv/ giọng máy của trình duyệt

deprave nghĩa là làm hư hỏng, làm suy đồi.

Nghĩa của deprave

Ngoại động từ

  1. Làm hư hỏng, làm suy đồi; làm sa đoạ, làm truỵ lạc.

Dạng từ của deprave

Ngôi thứ ba số ítdepraves
Hiện tại phân từ (-ing)depraving
Quá khứ phân từdepraved
Quá khứdepraved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deprave

Đồng nghĩa

Họ từ của deprave

Câu hỏi thường gặp

deprave nghĩa là gì?

deprave (ngoại động từ) nghĩa là làm hư hỏng, làm suy đồi.

deprave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deprave: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹeɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.