backbite
giọng máy của trình duyệt
backbite nghĩa là nói vụng, nói xấu sau lưng.
Nghĩa của backbite
Ngoại động từ
- Nói vụng, nói xấu sau lưng.
Dạng từ của backbite
| Ngôi thứ ba số ít | backbites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backbiting |
| Quá khứ | backbit |
| Quá khứ phân từ | backbitten |
| Số nhiều | backbites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backbite
Đồng nghĩa
Họ từ của backbite
Câu hỏi thường gặp
backbite nghĩa là gì?
backbite (ngoại động từ) nghĩa là nói vụng, nói xấu sau lưng.