sweet-talk
US/ˈswit.ˌtɔk/
giọng máy của trình duyệt
sweet-talk nghĩa là tâng bốc, nịnh bợ.
Nghĩa của sweet-talk
Ngoại động từ
- Tâng bốc; nịnh bợ.
Dạng từ của sweet-talk
| Ngôi thứ ba số ít | sweet-talks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sweet-talking |
| Quá khứ phân từ | sweet-talked |
| Quá khứ | sweet-talked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweet-talk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sweet-talk nghĩa là gì?
sweet-talk (ngoại động từ) nghĩa là tâng bốc, nịnh bợ.
sweet-talk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweet-talk: giọng Mỹ (US) /ˈswit.ˌtɔk/.