TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet-talk

US/ˈswit.ˌtɔk/ giọng máy của trình duyệt

sweet-talk nghĩa là tâng bốc, nịnh bợ.

Nghĩa của sweet-talk

Ngoại động từ

  1. Tâng bốc; nịnh bợ.

Dạng từ của sweet-talk

Ngôi thứ ba số ítsweet-talks
Hiện tại phân từ (-ing)sweet-talking
Quá khứ phân từsweet-talked
Quá khứsweet-talked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweet-talk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sweet-talk nghĩa là gì?

sweet-talk (ngoại động từ) nghĩa là tâng bốc, nịnh bợ.

sweet-talk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet-talk: giọng Mỹ (US) /ˈswit.ˌtɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.