TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cold-hearted

US/ˈkoʊld.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

cold-hearted nghĩa là lạnh nhạt, hờ hững.

Nghĩa của cold-hearted

Tính từ

  1. Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.

Dạng từ của cold-hearted

So sánh hơnmore cold-hearted
So sánh nhấtmost cold-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cold-hearted

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cold-hearted nghĩa là gì?

cold-hearted (tính từ) nghĩa là lạnh nhạt, hờ hững.

cold-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cold-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊld.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.