TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doublet

UK/ˈdʌblət/ US/ˈdʌblət/ giọng máy của trình duyệt

doublet nghĩa là áo chẽn đàn ông, chiếc cặp đôi, điệp thức.

Nghĩa của doublet

Danh từ

  1. Sử học Áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay).
  2. Chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi).
  3. Ngôn ngữ học Từ sinh đôi.
  4. Số nhiều Số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc).
  5. Bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng).
  6. Cặp đôi thấu kính (kính hiển vi...).
  7. Điện học Cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử.

Dạng từ của doublet

Số nhiềudoublets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doublet

Đồng nghĩa

Họ từ của doublet

Câu hỏi thường gặp

doublet nghĩa là gì?

doublet (danh từ) nghĩa là áo chẽn đàn ông, chiếc cặp đôi, điệp thức.

doublet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doublet: giọng Anh (UK) /ˈdʌblət/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌblət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.