TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set on fire

giọng máy của trình duyệt

set on fire nghĩa là đốt, phóng hoả.

Nghĩa của set on fire

Cụm động từ

  1. Đốt, phóng hoả.

Dạng từ của set on fire

Ngôi thứ ba số ítsets on fire
Hiện tại phân từ (-ing)setting on fire
Quá khứset on fire
Quá khứ phân từset on fire

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set on fire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

set on fire nghĩa là gì?

set on fire (cụm động từ) nghĩa là đốt, phóng hoả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.