set on fire
giọng máy của trình duyệt
set on fire nghĩa là đốt, phóng hoả.
Nghĩa của set on fire
Cụm động từ
- Đốt, phóng hoả.
Dạng từ của set on fire
| Ngôi thứ ba số ít | sets on fire |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting on fire |
| Quá khứ | set on fire |
| Quá khứ phân từ | set on fire |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set on fire
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
set on fire nghĩa là gì?
set on fire (cụm động từ) nghĩa là đốt, phóng hoả.