TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cannabis

UK/ˈkæ.nə.bɪs/ US/ˈkæ.nə.bɪs/ giọng máy của trình duyệt

cannabis nghĩa là cây gai dầu, cần sa.

Nghĩa của cannabis

Danh từ

  1. Cây gai dầu.
  2. Ma túy làm từ cây gai dầu.

Dạng từ của cannabis

Số nhiềucannabises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cannabis

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cannabis nghĩa là gì?

cannabis (danh từ) nghĩa là cây gai dầu, cần sa.

cannabis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cannabis: giọng Anh (UK) /ˈkæ.nə.bɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.nə.bɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.