emptyhanded
giọng máy của trình duyệt
emptyhanded nghĩa là tay không, tay trắng.
Nghĩa của emptyhanded
Tính từ
- Tay không, tay trắng, trắng tay.
Dạng từ của emptyhanded
| So sánh hơn | more emptyhanded |
| So sánh nhất | most emptyhanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emptyhanded
Đồng nghĩa
Họ từ của emptyhanded
Câu hỏi thường gặp
emptyhanded nghĩa là gì?
emptyhanded (tính từ) nghĩa là tay không, tay trắng.