TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emptyhanded

giọng máy của trình duyệt

emptyhanded nghĩa là tay không, tay trắng.

Nghĩa của emptyhanded

Tính từ

  1. Tay không, tay trắng, trắng tay.

Dạng từ của emptyhanded

So sánh hơnmore emptyhanded
So sánh nhấtmost emptyhanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emptyhanded

Đồng nghĩa

Họ từ của emptyhanded

Câu hỏi thường gặp

emptyhanded nghĩa là gì?

emptyhanded (tính từ) nghĩa là tay không, tay trắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.