harlot
UK/ˈhɑːlət/
US/ˈhɑɹlət/
giọng máy của trình duyệt
harlot nghĩa là đĩ, gái điếm, làm đĩ.
Nghĩa của harlot
Danh từ
- Đĩ, gái điếm.
Nội động từ
- Làm đĩ.
Dạng từ của harlot
| Số nhiều | harlots |
| Ngôi thứ ba số ít | harlots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harloting |
| Quá khứ phân từ | harloted |
| Quá khứ | harloted |
| So sánh hơn | more harlot |
| So sánh nhất | most harlot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harlot
Đồng nghĩa
Họ từ của harlot
Câu hỏi thường gặp
harlot nghĩa là gì?
harlot (danh từ, nội động từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, làm đĩ.
harlot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harlot: giọng Anh (UK) /ˈhɑːlət/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹlət/.