TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harlot

UK/ˈhɑːlət/ US/ˈhɑɹlət/ giọng máy của trình duyệt

harlot nghĩa là đĩ, gái điếm, làm đĩ.

Nghĩa của harlot

Danh từ

  1. Đĩ, gái điếm.

Nội động từ

  1. Làm đĩ.

Dạng từ của harlot

Số nhiềuharlots
Ngôi thứ ba số ítharlots
Hiện tại phân từ (-ing)harloting
Quá khứ phân từharloted
Quá khứharloted
So sánh hơnmore harlot
So sánh nhấtmost harlot

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harlot

Đồng nghĩa

Họ từ của harlot

Câu hỏi thường gặp

harlot nghĩa là gì?

harlot (danh từ, nội động từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, làm đĩ.

harlot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harlot: giọng Anh (UK) /ˈhɑːlət/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.