infamize
giọng máy của trình duyệt
infamize nghĩa là làm ô nhục.
Nghĩa của infamize
Ngoại động từ
- Làm ô nhục.
Dạng từ của infamize
| Ngôi thứ ba số ít | infamizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infamizing |
| Quá khứ phân từ | infamized |
| Quá khứ | infamized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infamize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infamize nghĩa là gì?
infamize (ngoại động từ) nghĩa là làm ô nhục.