ultra
UK/ˈʌltɹə/
US/ˈʌltɹə/
giọng máy của trình duyệt
ultra nghĩa là rất, khác thường, phần tử cực đoan, vượt ra.
Nghĩa của ultra
Tính từ
- Rất; khác thường; cực
Danh từ
- Phần tử cực đoan
- Vượt ra
Dạng từ của ultra
| So sánh hơn | more ultra |
| So sánh nhất | most ultra |
| Số nhiều | ultras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultra
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ultra
Câu hỏi thường gặp
ultra nghĩa là gì?
ultra (tính từ, danh từ) nghĩa là rất, khác thường, phần tử cực đoan, vượt ra.
ultra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ultra: giọng Anh (UK) /ˈʌltɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈʌltɹə/.