TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mayhem

UK/ˈmeɪhɛm/ US/ˈmeɪˌ(h)ɛm/ giọng máy của trình duyệt

mayhem nghĩa là Sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không tự vệ được).

Nghĩa của mayhem

Danh từ

  1. Sử học Sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không tự vệ được).

Dạng từ của mayhem

Số nhiềumayhems
Ngôi thứ ba số ítmayhems
Hiện tại phân từ (-ing)mayheming
Quá khứ phân từmayhemed
Quá khứmayhemed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mayhem

Đồng nghĩa

Họ từ của mayhem

Câu hỏi thường gặp

mayhem nghĩa là gì?

mayhem (danh từ) nghĩa là Sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không tự vệ được).

mayhem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mayhem: giọng Anh (UK) /ˈmeɪhɛm/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪˌ(h)ɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.