TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nosebag

giọng máy của trình duyệt

nosebag nghĩa là giỏ thức ăn.

Nghĩa của nosebag

Danh từ

  1. Giỏ thức ăn (đeo ở cổ ngựa).
  2. Từ lóng Mặt nạ chông hơi độc.
  3. Từ lóng Tú đựng thức ăn sáng.

Dạng từ của nosebag

Số nhiềunosebags

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nosebag

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nosebag nghĩa là gì?

nosebag (danh từ) nghĩa là giỏ thức ăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.