TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ourselves

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊəˈsɛlvz/ US/aʊɚˈsɛlvz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ourselves

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Họ từ của ourselves

Câu ví dụ với ourselves

  • We should've done that ourselves. Chúng ta nên tự mình làm việc đó.
  • We'll do it ourselves. Chúng tôi sẽ tự làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.