TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persevere

UK/ˌpɜːsəˈvɪə/ US/ˌpɝ.səˈviɹ/ giọng máy của trình duyệt

persevere nghĩa là kiên nhẫn, kiên trì.

Nghĩa của persevere

Nội động từ

  1. + in, with Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.
    • to persevere in doing somethingkiên trì trong một việc gì
    • to persevere with one's workkiên trì trong công việc

Dạng từ của persevere

Ngôi thứ ba số ítperseveres
Hiện tại phân từ (-ing)persevering
Quá khứ phân từpersevered
Quá khứpersevered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persevere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của persevere

Câu hỏi thường gặp

persevere nghĩa là gì?

persevere (nội động từ) nghĩa là kiên nhẫn, kiên trì.

persevere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persevere: giọng Anh (UK) /ˌpɜːsəˈvɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɝ.səˈviɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.