TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

song and dance

giọng máy của trình duyệt

song and dance nghĩa là hát múa.

Nghĩa của song and dance

Danh từ

  1. Hát múa.
  2. (Mỹ, thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng.

Dạng từ của song and dance

Số nhiềusongs and dances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với song and dance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

song and dance nghĩa là gì?

song and dance (danh từ) nghĩa là hát múa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.