snuff out
giọng máy của trình duyệt
snuff out nghĩa là làm tắt, làm tiêu tan.
Nghĩa của snuff out
Cụm động từ
- Làm tắt (đèn, nến).
- Làm tiêu tan.
- hopes are snuffed outhy vọng bị tiêu tan
- (Từ lóng) Chết, ngoẻo.
Dạng từ của snuff out
| Ngôi thứ ba số ít | snuffs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snuffing out |
| Quá khứ phân từ | snuffed out |
| Quá khứ | snuffed out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snuff out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
snuff out nghĩa là gì?
snuff out (cụm động từ) nghĩa là làm tắt, làm tiêu tan.