TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snuff out

giọng máy của trình duyệt

snuff out nghĩa là làm tắt, làm tiêu tan.

Nghĩa của snuff out

Cụm động từ

  1. Làm tắt (đèn, nến).
  2. Làm tiêu tan.
    • hopes are snuffed outhy vọng bị tiêu tan
  3. (Từ lóng) Chết, ngoẻo.

Dạng từ của snuff out

Ngôi thứ ba số ítsnuffs out
Hiện tại phân từ (-ing)snuffing out
Quá khứ phân từsnuffed out
Quá khứsnuffed out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snuff out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

snuff out nghĩa là gì?

snuff out (cụm động từ) nghĩa là làm tắt, làm tiêu tan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.